Vietnamese proverbs

From Wikiquote
Jump to: navigation, search

Proverbs from all Vietnamese speaking parts of the world.

A[edit]

  • Ăn miếng trả miếng
Tit for tat . Measure for measure . An eye for an eye . A tooth for a tooth.
  • Ăn theo thuở, ở theo thời.
Other times, other means

B[edit]

  • Bắt cá hai tay.
    • Translation: You catch fish with both hands.
    • English equivalent: Between two stools, you fall to the ground; To run with the hare and hold with the hound; Two timer; You have one cake but cannot eat it up.
    • Meaning: If you cannot make up you mind which of two things to do, you are liable to get yourself into difficulties by doing neither.
    • Vocabulaire élémentaire Français-Vietnamien. Lulu.com. p. 14. ISBN 978-2-9531291-0-6. 

C[edit]

  • Cái khó ló cái khôn.
English equivalent: Adversity is the mother of wisdom.
    • "Most of us seldom take the trouble to think. Crises and deadlocks when they occur have at least this advantage, that they force us to think."
    • Jawaharlal Nehru The Unity of India : Collected Writings, 1937-1940 (1942), p. 94
    • Hoàng, (Vietnam) (1994). Kể chuyện thành ngữ, tục ngữ. Khoa học xãhội. p. 7. 
  • Cái nết đánh chết cái đẹp.
    • Beauty dies and fades away but ugly holds its own.
    • English equivalent: Handsome is as handsome does.
    • Meaning: "People should be valued for their good deeds, not their good looks, also occasionally used of things, or as a warning not to be misled by an attractive appearance."
    • Extended Meaning: "Beauty comes from within, which kills good looks", in another perspective; being genuine human beings mean we should be less perceptive on other human beings, as it isn't their fault they were born with good looks. In conclusion, just be kind always. with or without deeds. where ever, when ever, how ever, and to whoever".
    • Source for meaning of English equivalent: Martin H. Manser (2007). The Facts on File Dictionary of Proverbs. Infobase Publishing. p. 113. ISBN 978-0-8160-6673-5. 
    • Quang (2004). Khơi nguò̂n mỹhọc dân tộc. Nhàxuá̂t bản Chính trịquó̂c gia. p. 27. 
  • Cẩn tắc vô ưu.
Good watch prevents misfortune.
  • Càng đông càng vui.
    • The more, the merrier.
    • Bảo (2001). Văn nghệmột thời đênhớ. Văn học. p. 455. 
  • Cây lành sinh trái ngǫt
    • Translation and English equivalent: good tree produces fruit
  • Cây ngay không sợ chết đứng.
A clean hand wants no washing.
  • Cha nào, con nấy.
Like father, like son
  • Chậm mà chắc.
    • Translation and English equivalent: Slowly but surely
  • Cháy nhà mới ra mặt chuột
    • English equivalent: Rats desert a sinking ship.
    • Meaning: Only when something bad happens; the skeleton(s) in the closet will be revealed.
    • Lê (1991). Lột mặt nạnhững con thòlòchính trị. MẹViệt Nam. p. 38. 
  • Chết vinh còn hơn sống nhục
Better die a beggar than live a beggar.
Better die on your feet than live on your knees.
  • Chí lớn thường gặp nhau.
Great minds think alike.
  • Chín người, mười ý.
    • Translation: "Nine people, ten ideas"
    • Meaning: The more people you include, the more opinions and debates you will have.
  • Chớ để ngày may những gì mình có thể làm hôm nay.
    • Translation and English equivalent: Don't leave for tomorrow what you can do today.
  • Chở củi về rừng.
    • English equivalent: To carry wood back into the forest.
    • Meaning: Doing something unnecessary.
  • Chó sủa là chó không cắn.
    • Translation and English equivalent: Barking dogs seldom bite
  • Chơi chó, chó liếm mặt Familiarity breeds contempt.
    • Nguyêñ, Nguyêñ, Phan, (Vietnam) (1993). Từđiên̕thành ngữViệt Nam. Văn hóa. p. 154. 
  • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.
Catch the bear before you sell his skin
  • Chứng nào tật nấy.
    • Who drinks, will drink again
    • Van Giuong (2008). Tuttle Compact Vietnamese Dictionary: Vietnamese-English English-Vietnamese. Periplus Editions (HK) Ltd.. p. 61. 
  • Có còn hơn không.
Something better than nothing
If you cannot have the best, make the best of what you have.
  • Có công mài sắt có ngày nên kim.
    • Practice makes perfect
    • Translation: If you put in the work to sharpen the steel, it will eventually turn into needles.
    • English equivalent: Persevere and never fear.
    • Meaning: Persistence pays.
    • Lương. Yêu ngoài giờ. Công ty Văn hóa Hương Trang. p. 83. 
  • Cơ hội chỉ đến một lần.
Opportunity knocks but once.
  • Có mới nới cũ
New one in, old one out
  • Có tật giật mình
He who excuses himself, accuses himself.
  • Có trí thì nên.
    • English equivalent: Where there's a will, there's a way.
    • Meaning: "If you are sufficiently determined to achieve something, then you will find a way of doing so."
    • Source for meaning of English equivalent: Martin H. Manser (2007). The Facts on File Dictionary of Proverbs. Infobase Publishing. p. 299. ISBN 978-0-8160-6673-5. 
    • Stone, J. R. (2005). The Routledge Dictionary of Latin Quotations: The Illiterati's Guide to Latin Maxims, Mottoes, Proverbs and Sayings, Routledge. p. 351
    • Nguyẽ̂n (1971). Cóchíthìnên. Nam-hà1. 
  • Còn nước, còn tát
While there's life, there's hope.
  • Con sâu làm rầu nồi canh.
  • Con sâu làm rầu nồi canh - Một người làm đĩ xấu danh đàn bà .
    • One drop of poison infects the whole of wine
    • Hoà (2011). Mille et un proverbes. Publibook/Sociétédes écrivains. p. 73. 
  • Chim sợ cành cong.
    • English equivalent: once bitten, twice shy
    • Chơn, Tâm Chơn. Bóng trúc bên thềm. Nhàsách Quang Minh. p. 119. 
  • Chở củi về rừng
    • return the wood to its jungle
    • Hoà (2011). Mille et un proverbes. Publibook/Sociétédes écrivains. p. 91. 
  • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
    • Sơn (2001). Truyện cỏ̂tích Việt Nam: bình giải. Vǎn học. p. 690. 
  • Chưa khỏi vòng đã cong đuôi.
    • Meaning: Don't celebrate untill you are 100 % sure there is a reason to do so.
    • (Vietnam) (1999). Tuyển tập văn học dân gian Việt Nam. Nhàxuất bản Giáo dục. p. 47. 
  • Có còn hơn không.
    • English equivalent: Something is better than nothing
    • Giáo sưHoàng Xuân Việt. Tìm hiểu lịch sửchữquốc ngữ. Công ty Văn hóa Hương Trang. p. 369. 
  • Có thực mới vực được đạo.
    • English equivalent: It's no use preaching to a hungry man
    • Meaning: Having food (energy/money) is the prerequisite to achieve anything.
    • United States. Joint Publications Research Service (1996). Vietnamese-English dictionary, Volume 1. U.S. Joint Publications Research Service. p. 173. 
  • Có tiền mua tiên cũng được.
    • English equivalent: Money talks. If you have money, can you buy even fairies.
    • Meaning: Money makes things easier.
    • Nguyẽ̂n, Hoa, Phan (2006). Tuttle English-Vietnamese dictionary. Tuttle. p. 154. ISBN 0804837422. 
  • Của thiên, trả địa.
  • Translation: (That which) Belongs to heaven, returns to earth.
    • English equivalent: Ill gotten, ill spent. (Mr. B Lam)
  • Cùng tắc biến, biến tắc thông
When the going gets tough, the tough gets going.
  • Cười người hôm trước, hôm sau người cười.
    • Translation: Laughs at others today, (and) tomorrow others will laugh at you
    • English equivalent: He who laughs last, laughs best.
    • Meaning: "Minor successes or failures along the way are of no significance – the person who is ultimately triumphant is the only real winner."
    • Source for meaning of English equivalent: Martin H. Manser (2007). The Facts on File Dictionary of Proverbs. Infobase Publishing. p. 123. ISBN 978-0-8160-6673-5. 
    • Minh. Học tròkhông học buổi nào. Công ty Văn hóa Hương Trang. p. 81. 

D[edit]

  • Dể được, dể mất
    • English Equivalent: Easy come, easy go.
    • Meaning: "Things that are easily acquired, especially money, are just as easily lost or spent."
    • Source for meaning of English equivalent: Martin H. Manser (2007). The Facts on File Dictionary of Proverbs. Infobase Publishing. p. 71. ISBN 978-0-8160-6673-5. Retrieved on 7 September 2013. 
    • Lân (2006). Của thiên trảđịa. Tổng hợp Đồng Nai. 
  • Dĩ độc trị độc.
    • English equivalent: Fight fire with fire.
    • Meaning: "The best way to deal with an opponent is to fight back with similair weapons or tactics."
    • Source for meaning of English equivalent: Martin H. Manser (2007). The Facts on File Dictionary of Proverbs. Infobase Publishing. p. 87. ISBN 978-0-8160-6673-5. 
    • Thiền sư Quy Sơn Linh Hựu - Nguyễn Minh Tiến dịch và chú giải. Quy Sơn cảnh sách văn. Công ty Văn hóa Hương Trang. p. 70. GGKEY:UHY5HY2HSS4. 
  • Dĩ hoà vi quý.
    • Translation: Making peace is treasured.
    • Closest English equivalent: Make love, not war.
    • Minh. Gọi nắng xuân về. Nhàsách Quang Minh. p. 116. 
  • Dục tốc bất đạt. More haste, less speed.
    • Nguyẽ̂n (2000). Côđơn con người, côđơn thi sĩ: tiểu luận-phêbình. Nhàxuất bản Văn hóa dân tộc. p. 71. 
  • Dục tốc bất đạt.
    • English equivalentː Haste makes waste.
    • Hoà, Vân (14 April 2011). "466". Mille et un proverbes. Editions Publibook. p. 97. ISBN 978-2-7483-6347-0. 

Đ[edit]

  • Đã trót thì phải trét.
    • If you sell the cow, you will sell her milk too
  • Đánh chết cái nết cũng không chừa.
    • Translation: You can't kill someone's habit.
    • English equivalent: Old habits die hard.
    • Hoà (2011). Mille et un proverbes. Publibook/Sociétédes écrivains. p. 102. 
  • Đánh chết cái nết không chừa.(?)
    • Habit is the second nature
  • Đầu xuôi đuôi lọt.
    • English equivalent: A good beginning makes a good ending.
    • Meaning: "Starting properly ensures the speedy completion of a process. A – beginning is often blocked by one or more obstacles (potential barriers) the removal of which may ensure the smooth course of the process."
    • Source for meaning: Paczolay, Gyula (1997). "40". European proverbs: in 55 languages, with equivalents in Arabic, Persian, Sanskrit, Chinese and Japanese. Veszprémi Nyomda. p. 228. ISBN 1-875943-44-7. 
    • Hoang. Van minh lam giau \& Nguon goc cua cai (NXB Chinh tri Quoc gia, 2007). Dr. Vuong Quan Hoang. p. 157. 
  • Đèn nhà ai nấy sáng.
    • Half the world not know how the other half lives
  • Đen tình, đỏ bạc.
    • Lucky at cards, unlucky in love
  • Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
    • Travelling forms a young man
    • Travelling widens one's horizon.
  • Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy.
    • Pay a man back in the same coin
    • Nguyê̋n, Lê, Vő, Viê̜t Nam, (Vietnam) (2006). Thông báo văn hoádân gian 2005. Nhàxuá̂t bản Khoa học xa̋hội. p. 150. 
  • Điếc không sợ súng.
    • Translation: He that knows nothing doubts nothing.
    • Ky Su Trong Tu. Lulu.com. p. 325. 
  • Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.
    • English equivalentː United we stand, divided we fall
    • Quỳnh, Lâm (1968). Từ diển Anh-Việt, chính-trị, hành-chính, kinh-tế, tài-chính, pháp-luật. In tại Thanh-Hiền. p. 256. 
  • Đời cha ăn mặn, đời con khát nước.
    • Translation: When the father's generation eats salt, the child's generation thirsts for water.
    • Chinese equivalent: Father's debt, son to give back.
    • Minh (2005). Thá̆p ngọn đuó̂c hò̂ng. Nhàxuá̂t bản Tộng hợp Thành phó̂Hò̂ChíMinh. p. 118. 
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.
  • Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
    • English equivalent: Birds of a feather flock together.
    • Meaning: Similar people often become friends.
    • Tùng, Kieu (2006). Tửvi Chân Thuyên. Lulu.com. p. 2. 
  • Đừng chế nhạo người
    • Laugh and the world will laugh with you
  • Đừng xét đoán người qua bề ngoài
    • Do not judge the book by its cover
    • Do not judge people by their appearance
  • Được đằng chân, lân đằng đầu.
    • Nguyễn (1997). Bímật gia đình Lâm Bưu. Văn Nghệ. p. 432. 

G[edit]

  • Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
    • Translation: If near ink, you will be black, if near light, you will shine.
    • English equivalent: Tell me with whom though goest, and I will tell what though doest.
    • Meaning: If you live in a bad environment, you will be so influenced; if you live in a good environment, you will be so influenced.
    • Chʻing-yün Chu-ko; Khánh Phụng Từ (1971). Thư kiếm xuân thu: (võ hiệp kỳ tình trường thiên tiểu thuyết). Đại Nam. p. 179. Retrieved on 4 September 2013. 
  • Gậy ông đập lưng ông.
    • Meaning: Evil acts quite often punish themselves. Conversely, good acts quite often reward themselves.
    • Vũ, Quốc (2003). Gậy ông đập lưng ông. NXB. Thanh niên. pp. 159. 
  • Giận hóa mất khôn.
    • Hatred is as blind as love
  • Gian nan mới biết bạn hiền.
    • English equivalent: A friend in need is a friend indeed. (Mr. B Lam)
  • Gieo gió gặp bão.
    • What you reap shall reap
    • Minh. Nắng mới bên thềm xuân. Công ty Văn hóa Hương Trang. p. 102. 
  • Gieo gió gặt bão.
    • We reap as we sow

H[edit]

  • Học mà không chơi là chôn vùi tuổi trẻ
  • Chơi mà không học thì mất cả tương lai (Mr. B Lam)
    • Translation: Playing without learning you lose your future.
    • Translation: Learning without playing you lose your youth.
    • English equivalent: All work and no play makes Jack a dull boy.
  • Hoạ vô đon chí.
    • Translation: Misfortunes never come singly.
    • English equivalent: Misery loves company.
    • Nguyen (2011). Legends of the Promised Land. Dorrance Publishing Company. p. 38. 

I[edit]

  • Im lặng là vàng.
    • English equivalent: Silence is golden. (Mr. B Lam)
  • Im lặng tức là đồng ý.
    • Translation: Silence gives consent.
    • Hoàng (1998). Vằng vặc sao khuê: tiểu thuyết lịch sử. Văn học. p. 155. 

K[edit]

  • Không biết thì dựa cột mà nghe
    • If you cannot bite, never show your teeth
  • Không có lửa làm sao có khói
  • Không có lửa sao có khói.
    • Translation and English equivalent: There is no smoke without fire.
    • Meaning: "There is no effect without some cause." or "It is supposed that if there is a rumour, there must be some truth behind it."
    • Source for meaning of English equivalent: Paczolay, Gyula (1997). "1". European proverbs: in 55 languages, with equivalents in Arabic, Persian, Sanskrit, Chinese and Japanese. Veszprémi Nyomda. p. 33. ISBN 1-875943-44-7. 
    • Van Giuong (2008). Tuttle Compact Vietnamese Dictionary: Vietnamese-English English-Vietnamese. Periplus Editions (HK) Ltd.. p. 180. 
  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
    • Neck or nothing
  • Kiên nhẫn là mẹ thành công.
    • Translation: patience is mother of success.
  • Kiêu ngạo đi trước, bại hoại theo sau. (Kinh Thánh)
    • Fall comes after pride. (the Bible) Mr. B

L[edit]

  • Lắm mối tối nằm không.
If you run after two hares, you'll catch none
  • Lời nói không đi đôi với việc làm.
    • Do as I say, not as I do.
    • Translation: Words don't match with actions.
    • Meaning: The person referred to in the proverb is a hypocrite; he says one thing but does another.
    • English closest equivalent: Practice what you preach. (Ms. C Foot)
  • Lời nói là bạc, im lặng là vàng
Speech is silver, silence is gold
  • Lực bất tòng tâm.
So much to do, so little done.

O[edit]

  • Ở hiền gặp lành.
One good turn deserves another

M[edit]

  • Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways
  • Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
    • Translation: Blood is much thicker than water.
    • English equivalent: Blood is thicker than water.
    • Meaning: "In case of need relatives usually help each other more than strangers. – The bonds of relationship are more binding than other bonds."
    • Vocabulaire élémentaire Français-Vietnamien. Lulu.com. p. 59. 
    • Source for meaning of English equivalent: Paczolay, Gyula (1997). "41". European proverbs: in 55 languages, with equivalents in Arabic, Persian, Sanskrit, Chinese and Japanese. Veszprémi Nyomda. p. 233. ISBN 1-875943-44-7. 
  • Miệng hùm, gan sứa.
If you cannot bite, never show your teeth
  • Máu chảy, ruột mềm.
When the blood sheds, the heart aches
  • Muộn còn hơn không
Better late than never
  • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
    • English equivalent: Man proposes, god disposes.
    • Meaning: Things seldom turn out as you have planned.
    • Van Giuong (2007). Tuttle Compact Vietnamese Dictionary. C. E. Tuttle. p. 339. ISBN 0804838712. 
  • Một câu nhịn chín câu lành.
    • Translation: Better a lean peace than a fat victory.
    • Minh. Hoa nhẫn nhục. Nhàsách Quang Minh. p. 15. 
  • Méo mó có hơn không.
    • English equivalent: Half a loaf is better than no bread. (Ms. C Foot)
    • "As to the quantity of absolute truth in a thought: it seems to me the more comprehensive and unobjectionable a thought becomes, the more clumsy and unexciting it gets. I like half-truths of a certain kind — they are interesting and they stimulate."
    • Eric Hoffer, Entry (1950)

N[edit]

  • Nói dễ, làm khó.
Easier said than done.
  • No bụng đói con mắt.
His eyes are bigger than his belly
  • Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Birds of a feather flock together.
  • Nhân nào, quả nấy.
    • Translation: For every seed a corresponding fruit.
    • English equivalent: You reap what you sow.
    • Nguyễn Hữu Kiệt dịch. Những bíẩn cuộc đời. Công ty Văn hóa Hương Trang. p. 288. 
  • Nói trước bước không qua.
    • English equivalent: Don't count your chickens before they're hatched. (Mr. B Lam)
  • Nước chảy đá mòn.
    • Translation: Water flows, rock erodes.
    • English equivalent: Constant dripping wears the stone.
    • "A drop hollows out the stone by falling not twice, but many times; so too is a person made wise by reading not two, but many books."
    • (Giordano Bruno, Il Candelaio)
    • Diệu, Nguyễn (2001). Toàn tập Xuân Diệu. Văn học. p. 76. 
  • Ngọt mật chết ruồi.
    • Translation: You can catch more flies with honey than you can with vinegar.

O[edit]

  • Ở hiền gặp lành.
One good turn deserves another

P[edit]

  • Phi thương,bất phú.
    • Translation: Nothing ventured, nothing gained.
    • Meaning: It is necessary to take risks in order to achieve something.
    • Hoàng (2007). Silk for Silver: Dutch-Vietnamese Relations, 1637-1700. Brill. p. 125. 

R[edit]

  • Rượu vào, lời ra.
Drunkenness reveals what soberness conceals.

S[edit]

T[edit]

  • Tay làm hàm nhai
    • Translation: The hand works, the mouth (is allowed to) chew.
    • English equivalent: He that does not work shall not eat.
    • Meaning: "Without due effort one is not entitled to the fruits of the work."
    • Source for meaning of English equivalent: Paczolay, Gyula (1997). European Proverbs in 55 languages. DeProverbio.com. p. 256. ISBN 1-875943-44-7. 
    • Van Giuong (2008). Tuttle Compact Vietnamese Dictionary: Vietnamese-English English-Vietnamese. Periplus Editions (HK) Ltd.. p. 125. 
  • Tham thì thâm.
    • Translation and English equivalent: Grasp all, lose all.
    • Van Giuong (2008). Tuttle Compact Vietnamese Dictionary: Vietnamese-English English-Vietnamese. Periplus Editions (HK) Ltd.. p. 331. 
  • Tiền nào của đó.
    • Translation: Like money, like stuff.
    • Translation: You get what you pay for.
    • English equivalent: If you buy cheaply, you pay dearly; If you buy quality you only cry once.
    • Lê (2000). Một giáhai giáhay vôgiá?: một sốbài phóng sự, kýsựvàghi chép. Trẻ. p. 35. 
  • Trèo cao, té đàu.
    • Translation: The higher you climb, the greater you fall.
    • Meaning: Slip-ups becomes more consequential, the more influence you have.
    • (Vietnam) (2005). Tié̂ng Hué̂, người Hué̂\& văn hóa Hué̂. Nhàxuá̂t bản Văn học. p. 47. 

U[edit]

  • Uống nước nhớ nguồn
Gratitude is the sign of noble souls.

V[edit]

  • Vụng chèo khéo chống
Translation: A poor workman blames his tools.
  • Vạn sự khởi đầu nan.
It is the first step that counts
  • Việc người thì sáng, việc mình thi quáng
Men are blind in their own cause
  • Vắng chủ nhà, gà mọc vọc niêu tôm.
When the cat is away, the mice will play
  • Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai.
Make hay while the sun shines.

X[edit]

  • Xa mặt, cách lòng.
    • Translation: Out of sight, out of mind.
    • English equivalent: "Long absent, soon forgotten" and also "Out of sight, out of mind."
    • Diệu Kim biên soạn. Đốvui Phật pháp. Nhàsách Quang Minh. p. 195. 
  • Xem việc biết người.
    • English equivalent: A workman is known by his chips.
    • Võ (2004). Ngôn ngữdân gian Việt Nam: song ngữViệt-Anh. Nhàxuất bản Văn hóa thông tin. p. 31.